đanh thép

đanh thép

Bài diễn văn của bà ấy rất đanh thép, khiến mọi người đều phải lắng nghe.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Cứng cỏi, mạnh mẽ, dứt khoát sức thuyết phục: Dùng để miêu tả lời nói, văn phong, thái độ hoặc lập trường tính chất kiên quyết, rõ ràng, sắc sảo, không khoan nhượng tạo được ấn tượng mạnh.
    • sức nặng độ sắc bén như thép: Mang tính ẩn dụ, so sánh sự mạnh mẽ, sắc sảo với đặc tính cứng rắn, sắc bén của thép.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Bài diễn văn của ấy rất đanh thép, khiến mọi người đều phải lắng nghe. (Bài diễn văn của ấy rất mạnh mẽ thuyết phục, khiến mọi người đều phải lắng nghe.)
    • Lời tuyên bố đanh thép của chính phủ đã khẳng định chủ quyền quốc gia. (Lời tuyên bố dứt khoát kiên quyết của chính phủ đã khẳng định chủ quyền quốc gia.)
    • Phong cách viết đanh thép của nhà báo đó khiến độc giả nhận ra sự thật. (Phong cách viết sắc sảo, mạnh mẽ của nhà báo đó khiến độc giả nhận ra sự thật.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Giọng điệu đanh thép": Giọng nói thể hiện sự cứng rắn, kiên quyết, không thể bác bỏ.
    • Với giọng điệu đanh thép, ông ấy bác bỏ mọi cáo buộccăn cứ.
  • "Lập trường đanh thép": Lập trường vững vàng, kiên định, không thay đổi.
    • Chúng tôi giữ vững lập trường đanh thép về vấn đề này.
  • "Sự đanh thép" (danh từ hóa): Phẩm chất, đặc tính cứng cỏi, mạnh mẽ.
    • Sự đanh thép trong từng câu chữ của bản cáo trạng.
Biến thể từ gần giống
  • Cứng cỏi: Có nghĩa rộng hơn, chỉ tính cách mạnh mẽ, kiên cường, không dễ bị khuất phục.
  • Cương quyết: Nhấn mạnh sự dứt khoát, kiên định trong quyết định hay hành động.
  • Sắc sảo: Nhấn mạnh sự thông minh, nhạy bén, sắc bén trong tư duy hoặc lời nói.
  • Mạnh mẽ: sức mạnh, ảnh hưởng lớn.
Từ đồng nghĩa
  • Kiên quyết
  • Dứt khoát
  • Rắn rỏi
  • Sắc bén (thường dùng cho lập luận, ngôn từ)
Từ trái nghĩa
  • Mềm yếu
  • Nhu nhược
  • Úp mở
  • Lập lờ
Thành ngữ, cụm từ liên quan
  • "Cứng như thép": Thành ngữ so sánh trực tiếp, chỉ sự cứng rắn về vật chất hoặc tinh thần.
    • Ý chí của anh ấy cứng như thép.
  • "Lời nói đanh thép": Cụm từ phổ biến nhất, thường dùng để khen ngợi những phát biểu sức thuyết phục tính nguyên tắc cao.
    • Lời nói đanh thép của luật sư đã bảo vệ được công lý.